upside down

/ˈʌpˌsaɪdˈdaʊn/
phó từ
  • Lộn ngược; đổ lộn.
tính từ
  • Lộn ngược; đổ lộn.
  • Tỏ ý nợ nhiều hơn giá trị (của một tài sản).
Trạng từ
  1. Đảo ngược để phần trên bây giờ ở dưới cùng.
    Inverted, so that the top is now at the bottom.
    The Union flag was flying upside down, a sign of danger.
    Cờ Liên bang bay lộn ngược, báo hiệu nguy hiểm.
  2. Trong tình trạng hỗn loạn lớn.
    In great disorder.
    The thief had turned the room upside down.
    Tên trộm đã đảo lộn căn phòng.
Tính từ
  1. Đảo ngược; quay sao cho phần trên nằm ở phần dưới.
    Inverted; turned so that the top is at the bottom.
    The pattern resembled an upside down letter W.
    Mẫu này trông giống như chữ W lộn ngược.
    Từ đồng nghĩa:underwater
  2. Trong tình trạng hỗn loạn lớn.
    In great disorder.
    Từ đồng nghĩa:underwater
  3. (tài chính) Sở hữu nhiều tiền hơn giá trị thực của một thứ gì đó; có vốn chủ sở hữu âm.
    (finance) Owing more money for something than it is worth; having negative equity.
    He's upside down on his mortgage.
    Anh ta đang đảo lộn với khoản thế chấp của mình.
    Từ đồng nghĩa:underwater
  4. (hài hước) người Úc.
    (humorous) Australian.
    Từ đồng nghĩa:underwater
name
  1. Dạng viết chữ thay thế của Upside Down.
    Alternative letter-case form of Upside Down.
🎬 Nghe “upside down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish